SƠ LƯỢC TIỂU SỬ
XÂY DỰNG
TRANG THƠ
TTXH
DỊCH THUẬT
THƯ VIỆN
THÁNH GIÁO
BÀI VIẾT
abc
cccc
THU 2
PHẦN THU 1 (từ 1 - 121)
|
CÔNG QUẢ GIAI ĐOẠN I. PHẦN THU 1 (từ 1 - 121) XÂY DỰNG NGÔI TAM ĐÀI TÒA THÁNH LONG CHÂU |
|||
| TT | TÊN | ĐỊA CHỈ | TIỀN |
| 1 | Nt TRUNG THIÊN TỰ | Vũng Tàu | 2.500.000đ |
| 2 | Bác sĩ Điền | Hậu giang | 10.000.000đ |
| 3 | Cô Ba Lệ | Cái Tắc | 400.000đ |
| 4 | Trần Thị Hồng Xuân | Khu vượt lũ | 100.000đ |
| 5 | HĐ KỲ MINH ĐÀN | Hậu Giang | 1.000.000đ |
| 6 | GH CAO ĐÀI VIỆT NAM | Bình Đức | 1.000.000đ |
| 7 | Lễ sanh Thái Đầy Thanh | Cần Thơ | 100.000đ |
| 8 | Nguyễn Thị Bảy | Long Tuyền | 200.000đ |
| 9 | HĐ BỬU PHÁP ĐÀN | Cần Thơ | 1.000.000đ |
| 10 | HT CAO ĐÀI TIÊN THIÊN | Bến Tre | 5.000.000đ |
| 11 | Tt NGỌC LONG THÀNH | Long An | 1.000.000đ |
| 12 | HĐ CHIẾU MINH ẨN GIÁO | Cần Thơ | 2.000.000đ |
| 13 | HĐ TỊNH TRƯỜNG KỲ MINH | Hậu Giang | 2.000.000đ |
| 14 | Huỳnh Văn Tro, Trần Văn Chiều | Ngã Bãy | 2.000.000đ |
| 15 | Tô Thị Ba | Ngã Bảy | 1.000.000đ |
| 16 | CQ PHỔ THÔNG GIÁO LÝ ĐĐ | TP. HCM | 2.000.000đ |
| 17 | HỌ ĐẠO CHƠN MINH ĐÀN | Hậu Giang | 1.500.000đ |
| 18 | HT CĐ MINH CHƠN ĐẠO | Cà Mau | 1.000.000đ |
| 19 | HT CAO ĐÀI BẠCH Y | Kiên Giang | 2.000.000đ |
| 20 | Hđ LONG THÀNH | Cần Thơ | 2.000.000đ |
| 21 | Nguyễn Thị Cẩm Hồng | Tân Phú Thạnh | 300.000đ |
| 22 | Gđ cháu Luận | Châu Thành A | 200.000đ |
| 23 | Hai Nhỏ | Châu Thành A | 300.000đ |
| 24 | Đinh Trúc Loan | Vk Mỹ | 500.000đ |
| 25 | Huỳnh Thị Lê | 200.000đ | |
| 26 | Gđ Năm Lò rèn | Tân Phú Thạnh | 200.000đ |
| 27 | TỔ ĐÌNH LẠC HỒNG | TP. HCM | 300.000đ |
| 28 | Tt ĐÀI QUANG CẢNH | Sóc trăng | 500.000đ |
| 29 | Gđ Nguyễn Thị Hữu Phúc | TP. HCM | 100.000đ |
| 30 | Hồ Văn Thu | Tân Phú Thạnh | 100.000đ |
| 31 | LS. Hương Dao | Tân Phú Thạnh | 200.000đ |
| 32 | Thượng Liêm Thanh | Hậu Giang | 500.000đ |
| 33 | Lâm Thị Thơm | Mộ Thu | 100.000.000đ |
| 34 | Trần Hoàng Nam | Vk Mỹ | 5.200.000đ |
| 35 | Nguyễn Đức Thông | Vk Mỹ | 13.000.000đ |
| 36 | Gia đình chấu Đậm | Tân Phú Thạnh | 200.000đ |
| 37 | Tt BẠCH VÂN CUNG | Sóc Trăng | 500.000đ |
| 38 | Tt PHỔ ĐÔNG CHÂU | Hậu Giang | 1.000.000đ |
| 39 | ĐTPM PHƯỚC THẠNH TỰ | Vĩnh Long | 2.000.000đ |
| 40 | GH. Thượng Bảy Thanh | Thới Lai | 1.000.000đ |
| 41 | LS. Thái Đoàn Thanh | Rạch Vong | 1.000.000đ |
| 42 | Nguyễn Văn Giàu | Tân Phú Thạnh | 500.000đ |
| 43 | NAM THÀNH THÁNH THẤT | TP. HCM | 300.000đ |
| 44 | HĐ TIỂU THẤT MINH ĐÀN | Cần Thơ | 400.000đ |
| 45 | Tt NGỌC ĐIỆN HUỲNH HÀ | TP. HCM | 500.000đ |
| 46 | LIÊN HOA CỬU CUNG | TP. HCM | 1.000.000đ |
| 47 | TT BÀU SEN | TP. HCM | 500.000đ |
| 48 | MINH LÝ THÁNH HỘI | TP. HCM | 2.000.000đ |
| 49 | Đạo trưỡng Lãng (MLTH) | TP. HCM | 2.000.000đ |
| 50 | Đạo Cơ Khai (MLTH) | TP. HCM | 1.000.000đ |
| 51 | Tt NGỌC SƠN QUANG | Vĩnh Long | 1.000.000đ |
| 52 | Tt QUANG MINH ĐÀI | Sóc Trăng | 1.000.000đ |
| 53 | Tt CHIẾU MINH TỰ | Vĩnh Long | 500.000đ |
| 54 | Nguyễn Kim Hồng | Rạch Sỏi | 100.000đ |
| 55 | Gia đình chú Liệt | Vĩnh Long | 200.000đ |
| 56 | Gia đình Anh Năm Sĩ | Hậu Giang | 300.000đ |
| 57 | Tt TÂN MINH QUANG | TP. HCM | 1.000.000đ |
| 58 | Gđ chị Ba Bảnh | Rạch Sỏi | 200.000đ |
| 59 | Giáo hữu Hương Bảy | Thạnh Lợi A | 500.000đ |
| 60 | Trần Quang Minh (Chánh Trị Sự) | 100.000đ | |
| 61 | Nguyễn Thị Đúng | TP. HCM | 200.000đ |
| 62 | Lê Phi Hùng | Rạch Chầu Lớn | 1.000.000đ |
| 63 | Huynh Tân Tiến (TT. Đông Thuận) | Ô Môn | 500.000đ |
| 64 | HT CAO THƯỢNG BỬU TÒA | Bạc Liêu | 2.000.000đ |
| 65 | TT NGUYÊN BÌNH | Gia Lai | 2.000.000đ |
| 66 | THÁNH TÒA VV HUỲNH Q SẮC | TP. HCM | 1.000.000đ |
| 67 | Tt NGỌC NỮ ĐÀI | Cần Thơ | 500.000đ |
| 68 | LS. Thái Lèo Thanh (CMAG) | Cần Thơ | 200.000đ |
| 69 | TT MINH THIÊN ĐÀN | Bạc Liêu | 500.000đ |
| 70 | Lê Thị Xuân | 300.000đ | |
| 71 | Gđ Chí Vĩnh | 500.000đ | |
| 72 | Gđ Cố Đạo tỷ Huỳnh Mai | 200.000đ | |
| 73 | LS. Thái Muộn Thanh (CMAG) | Cần Thơ | 500.000đ |
| 74 | Lê Thị Thảo (Tuyết Mai) | Bạc Liêu | 4 bao gạo |
| 75 | Tt NGỌC BỬU ĐÀI | Sóc Trăng | 1.600.000đ |
| 76 | Gh Hai Quắn | Rạch Sỏi | 500.000đ |
| 77 | Gia đình cháu Yến | Lộ Mới | 300.000đ |
| 78 | Nguyễn Văn Nghĩa (thợ đấp rồng) | Tây Ninh | 400.000đ |
| 79 | Gia đình Long (vật liệu) | Tân Phú Thạnh | 400.000đ |
| 80 | Tt TRƯỚC MAI | Cần Thơ | 1.500.000đ |
| 81 | Tt THIÊN TRƯỚC | Cần Thơ | 5.000.000đ |
| 82 | Nguyễn Thị Thu Thảo | TP. HCM | 200.000đ |
| 83 | Nguyễn Thị Vui | 400.000đ | |
| 84 | Nguyễn Thị Kiều Hoa | 200.000đ | |
| 85 | Cô Sáu từ thiện | 100.000đ | |
| 86 | Hà Văn Rô-E | Hậu Giang | 200.000đ |
| 87 | Mai Thị Nhẫn | 200.000đ | |
| 88 | Nguyễn Văn Hân | 100.000đ | |
| 89 | Nguyễn Ngọc Chí | 100.000đ | |
| 90 | Đặng Thùy Linh | 500.000đ | |
| 91 | Gia đình cháu Phục | 500.000đ | |
| 92 | Kiều Mai | Long Thạnh | 200.000đ |
| 93 | LS. Hương Thủy | Ngã Sáu | 10.000.000đ |
| 94 | Lê Thị Hồng Anh | Tân phú Thạnh | 200.000đ |
| 95 | BỬU ĐIỆN HUỲNH LIÊN | TP. HCM | 500.000đ |
| 96 | CHÙA GIÁC MINH (Sư Tín) | Cần Thơ | 5.000.000đ |
| 97 | Trần Hà (hồi hướng thân mẫu) | TP. HCM | 1.000.000đ |
| 98 | Phạm Thị Minh Hiếu | TP. HCM | 500.000đ |
| 99 | Trần Thị Nghĩnh | TP. HCM | 200.000đ |
| 100 | Gđ Diệu Lộc Hương | TP. HCM | 2.500.000đ |
| 101 | Chị Liểu | TT. Tân Định | 500.000đ |
| 102 | Đào Thiên Tuấn | TP. HCM | 1.000.000đ |
| 103 | VĨNH NGUYÊN TỰ | Long An | 1.000.000đ |
| 104 | Tiệm Nhã (in màu) | Thạnh Lợi A | 2.000.000đ |
| 105 | GS. Hương Khuyên | Ngã Sáu | 10.000.000đ |
| 106 | Trần Văn Bền | Bún Tàu | 500.000đ |
| 107 | Phan Thị Tuyết Mai | Bún Tàu | 200.000đ |
| 108 | Phan Thị Tuyết Mốt | Bún Tàu | 200.000đ |
| 109 | Dương Thị Cường | Bún Tàu | 100.000đ |
| 110 | Nguyễn Thị Đẹp | Bún Tàu | 300.000đ |
| 111 | Thu Hừng | Bún Tàu | 500.000đ |
| 112 | Đệ Liêm | Bún Tàu | 500.000đ |
| 113 | Kiều Thanh Cúc | Bún Tàu | 500.000đ |
| 114 | Vũ Hưng | Bún Tàu | 40.000đ |
| 115 | Trần Thị Học | Bún Tàu | 100.000đ |
| 116 | Võ Thị Kiều | Bún Tàu | 100.000đ |
| 117 | Võ Thị phương | Bún Tàu | 100.000đ |
| 118 | Võ Văn Chánh | Bún Tàu | 100.000đ |
| 119 | Không ghi tên | Bún Tàu | 20.000đ |
| 120 | Mai Bé Bền | Kỳ Minh Đàn | 1.500.000đ |
| 121 | Ban TGCP | Hà Nội | 50.000.000đ |
| Cộng thu 1: | 292.960.000đ | ||