BTT 1 TÌM TUỔI
BÀN TAY TUYỆT 01
TÌM TUỔI
1- Xem tuổi dùng bốn ngón của bàn tay trái gồm: Trỏ, Giữa, Áp, Út. mỗi ngón có 4 khuyết và ba lóng. Lóng là ở giửa 2 khuyết, Khuyết là khớp ngón kể cả đầu ngón để đủ chỉ điểm của 12 con giáp.
2- Thập Nhị Chi là 12 con giáp gồm: Tý, Sửu, Dần, Mẹo, Thìn, Tỵ, Ngọ, Mùi, Thân, Dậu, Tuất, Hợi. Thập Nhị Chi và 12 tháng cố định trong bàn tay trái như sau:
|
4. Tị |
5. Ngọ |
6. Mùi |
7. Thân |
|
3. Thìn |
8. Dậu |
||
|
2. Mẹo |
9. Tuất |
||
|
1. Dần |
12. Sửu |
11. Tý |
10. Hợi |
3- Thập Thiên Can là 10 Thiên Can gồm: Giáp, Ất, Bính, Đinh, Mậu, Kỷ, Canh, Tân, Nhâm, Quí.
4- Tìm năm sanh, lấy tuổi trừ năm hiện tại cộng 1.
5- Tìm tuổi, lấy năm sanh trừ năm hiện tại cộng 1.
6- Tạm mượn vị trí 10 tháng trên bàn tay để nhớ con số của mỗi Thiên Can như sau:
Bảng Thiên Can
|
4. Giáp |
5. Ất |
6. Bính |
7. Đinh |
|
3. Quí |
8. Mậu |
||
|
2. Nhâm |
9. Kỷ |
||
|
1. Tân |
10. Canh |
7- Lấy Tuổi tìm Chi: Khởi điểm từ năm hiện tại tính số chẳng của tuổi theo cửu chương 12, hết chẳng thì dậm chân 1 rồi đi nghịch kim đồng hồ đếm lẻ tới đủ số tuổi thì tìm được Chi của mình đã cố định trong bàn tay.
8- Lấy Chi tìm Tuổi: Khởi điểm từ năm hiện tại tính số chẳng của tuổi theo cửu chương 12, hết chẳng thì dậm chân 1 rồi đi nghịch kim đồng hồ đếm lẻ tới Chi của mình thì tìm được tuổi của mình nơi đó.
9- Tìm Thiên Can của năm: Muốn tìm Thiên Can của năm thì lấy số chót của năm, bất cứ năm nào, vì số chót của năm chính là số thứ tự của danh sách Thập Thiên Can.
10- Tìm Thiên Can của mình: còn tìm Thiên Can của mình thì phải lấy số chót năm sanh của mình. hoặc lấy số chót của tuổi trừ số chót của năm hiện tại cộng 1 thì ra số Thiên Can của chính mình thuộc Can gi trong danh sách Thiên Can.
11- Tìm năm trước công nguyên: khởi điểm từ Thân, trước phải đổi cửu chương lớn thành nhỏ rồi theo cửu chương 12 hết chẳng thì dậm chân 1 rồi đi nghịch kim đồng hồ đếm lẻ tới giáp số thì tìm ra năm ấy thuộc chi gì.
11- Tìm năm sau công nguyên: khởi điểm từ Dậu, trước phải đổi cửu chương lớn thành nhỏ rồi theo cửu chương 12 hết chẳng thì dậm chân 1 rồi đi thuận kim đồng hồ đếm lẻ tới theo giáp số thì tìm ra năm ấy thuộc chi gì.
Bảng Thiên Can trước Công Nguyên
|
7. Giáp |
6. Ất |
5. Bính |
4. Đinh |
|
8. Quí |
3. Mậu |
||
|
9. Nhâm |
2. Kỷ |
||
|
10. Tân |
1. Canh |
CÂU HỎI TRẢ LỜI
1/- Sanh năm 1953 thuộc Can và Chi gì?
-Lấy sanh năm tìm tuổi
-Lấy tuổi tìm Chi
-Lấy số chót của năm sanh chính là Can
-Đáp án:
2/- Năm nay 68 tuổi thuộc Can, Chi gì?
-Lấy tuổi tìm Chi.
-Lấy số chót của tuổi trừ số chót của năm hiện tại cộng 1 để tìm Can .
-Đáp án:
3/- Năm nay tuổi Thân hàng 8 (từ 80 trở lên) là bao nhiêu tuổi thuộc Can, Chi gì?
-Lấy Chi tìm tuổi
-Lấy số chót của tuổi trừ số chót của năm hiện tại cộng 1 để tìm Can
-Đáp án:.
4/- Năm nay em bé mới sanh là bao nhiêu tuổi thuộc Can, Chi gì?
-Lấy Chi tìm tuổi
-Lấy số chót của tuổi trừ số chót của năm hiện tại cộng 1 để tìm Can
-Đáp án:
5/- Năm 40 thuộc Can, Chi gì?
-Lấy số của năm ấy khởi tính từ Dậu theo vòng thuận kim để tìm Chi
-Lấy số của năm ấy chính là Can
-Đáp án:
6/- Năm 40 trước công nguyên thuộc Can, Chi gì?
-Lấy số của năm ấy khởi tính từ Thân theo vòng nghịch kim để tìm Chi
-Lấy số của năm ấy chính là Can
-Đáp án:
7/- Năm 1969 thuộc Can, Chi gì?
-Đổi số năm ấy thành số nhỏ dưới 60 rồi khởi tính từ Dậu theo vòng thuận kim để tìm Chi
-Lấy số của năm ấy chính là Can
-Đáp án:
8/- Năm 1969 trước công nguyên thuộc Can, Chi gì?
-Đổi số năm ấy thành số nhỏ dưới 60 rồi khởi tính từ Thân theo vòng nghịch kim để tìm Chi
-Lấy số của năm ấy chính là Can
-Đáp án:
9/- Năm 2018 trước công nguyên và sau công nguyên thuộc Can, Chi gì?
-Đổi số năm ấy thành số nhỏ dưới 60 rồi khởi tính từ Dậu theo vòng thuận kim để tìm Chi của sau công nguyên.
-Đổi số năm ấy thành số nhỏ dưới 60 rồi khởi tính từ Thân theo vòng nghịch kim để tìm Chi cúa trước công nguyên.
-Lấy số của năm ấy chính là Can
-Đáp án: Trước CN......................., Sau CN.........................
THÁNH TỊNH LONG THÀNH
LỄ ĐƯA CHƯ THIÊN
PHÁT QUÀ TẤT NIÊN
------------
NGÀY 24 THÁNG 12 CUỐI NĂM ẤT MÙI
MỪNG XUÂN BÍNH THÂN
2016
GÓP PHẦN QUÀ TẾT GIÚP NGƯỜI NGHÈO KHÓ KHĂN
ĐỂ CÙNG VUI XUÂN ĐÓN TẾT
Nhằm góp phần tương trợ lẫn nhau với mong muốn được chia sẻ phần nào đối với hộ nghèo và những người có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn, giúp bà con cùng vui xuân đón tết cổ truyền ấm áp tình đời nghĩa đạo. Sáng ngày 24 tháng chạp của cuối năm Ất Mùi chuẩn bị mừng xuân Bính Thân 2016, Ban Cai Quản Họ đạo Thánh Tịnh Long Thành đã vận động Mạnh thường quân giúp cho bà con nghèo địa phương 1.600 kg gạo Mỗi phần gồm 10 Kg và quà cho 160 hộ nghèo trị giá 20.000.000 đồng.
Tham dự buổi phát quà có Chánh Quyền, Mặt Trận, Chữ thập đỏ phường Long Hòa và Công an khu vực chứng kiến.
Với trách nhiệm của tập thể Thánh Tịnh Long Thành luôn mong muốn được góp một phần nhỏ của mình để cùng với các cấp ủy Đảng, chính quyền địa phương chăm lo Tết cho người nghèo. “Mỗi phần quà tuy nhỏ về vật chất song chứa đựng trong đó là tình cảm, và lộc đầu xuân của nhà chùa, Ban Cai Quản Thánh Tịnh Long Thành kính gởi đến quí bà con cô bác cùng thọ nhận lộc xuân và lời cầu chúc quí bà con cô bác có một mùa xuân mới ngập tràn niềm vui và hạnh phúc. Đặc biệt là được các đấng Thiêng Liêng hộ trì dồi đào sức khỏe, vạn sự như ý.
DANH SÁCH MẠNH THƯỜNG QUÂN
TRỢ GIÚP GIA ĐÌNH NGHÈO, KHÓ KHĂN
|
Họ Tên |
Địa chỉ |
Gạo Kg |
Tiền |
|
Anh 7 Nhân |
Giới thiệu TPHCM |
300 |
|
|
Chị Ánh Nguyệt |
Bình Thủy |
500000 |
|
|
Lê Ngọc Hằng |
Cần Thơ |
500000 |
|
|
Lê Hồng Thanh Tâm |
Cần Thơ |
500000 |
|
|
Lê Thị Tám |
Long Hòa |
50 |
500000 |
|
Phạm Hữu Tài |
Cần Thơ |
400000 |
|
|
Lư Mộng Hoa |
Cần Thơ |
500000 |
|
|
Kim Dung |
200000 |
||
|
Lê Kim Dung |
Hậu Giang |
100000 |
|
|
Nguyễn Thị Thu Mãnh |
Long Hòa |
50 |
|
|
Nguyễn Thị Lan + Cửu |
Long Hòa |
50 |
|
|
Phạm Thanh Hải |
Hậu Giang |
100000 |
|
|
Từ Nhật Trường |
Cần Thơ |
300000 |
|
|
Đoàn Ái Nhơn |
Cần Thơ |
100000 |
|
|
Lê Kim Thúy |
Cần Thơ |
100000 |
|
|
Nguyễn Thị Cánh Sinh |
Cần Thơ |
100000 |
|
|
Hh Đoàn Duy Linh |
Cần Thơ |
100000 |
|
|
Hh Đoàn Duy Quốc |
Cần Thơ |
100000 |
|
|
Ngô Thị Thọ |
Cần Thơ |
100000 |
|
|
Lê Văn Đắc |
Hậu Giang |
100000 |
|
|
Ngô Thị Các |
Hậu Giang |
100000 |
|
|
Thái Kim Điệp |
Trường Xuân A |
500000 |
|
|
Trần Thị Hạnh Phúc |
Cần Thơ |
500000 |
|
|
Cô Chính |
Bình Thủy |
1000000 |
|
|
Dương Hiếu Hạnh |
Long Hòa |
100 |
|
|
Thầy giáo Hồng |
Ô Môn |
100 |
1000000 |
|
Trình Thị Sáu |
Long Tuyền |
100 |
|
|
Hh Nguyễn Thành Chung |
Phước Thới, Ô Môn |
100 |
500000 |
|
Lê Kim Hồng |
Thới An Đông |
200 |
|
|
Dũng |
Cả Lang+ |
2000000 |
|
|
Cộng |
Cộng |
||
|
1.050 |
9.900.000 |
||