CÔNG TRÌNH GIAI ĐOẠN II - PHẦN THU 1
DANH SÁCH CÔNG QUẢ XÂY DỰNG NGÔI TAM ĐÀI TTLC
GIAI ĐOẠN II PHẦN THU 1
(từ 1 - 166)
|
TT |
TÊN |
ĐỊA CHỈ |
TIỀN |
|
|
15/02 Bính Ngọ (2026) |
|
|
|
1 |
Nguyễn Quốc Trị |
Giác Minh Đàn |
500.000đ |
|
2 |
GĐ. Minh Ý |
An giang |
2.500.000đ |
|
|
20/'02 Bính Ngọ |
|
|
|
3 |
GH. Hương Diệu |
CM Ẩn Giáo |
10.000.000đ |
|
|
21/'02 Bính Ngọ |
|
|
|
4 |
HỌ ĐẠO KỲ MINH ĐÀN |
X. Thạnh Xuân, TPCT |
1.000.000đ |
|
5 |
Gia đình Thái Ngọc Thành |
Long An |
100.000.000đ |
|
|
04/3 Bính Ngọ |
|
|
|
6 |
HỘI THÁNH CĐ TIÊN THIÊN |
Tiên Thủy, VL |
10.000.000đ |
|
|
05/3 Bính Ngọ |
|
|
|
7 |
Trần Hoàng Nam VK Mỹ |
200USD => |
5.300.000đ |
|
8 |
Huuỳnh Thị Mộng Thu VK Mỹ |
100USD => |
2.600.000đ |
|
9 |
Nguyễn Đức Thông |
100USD => |
2.600.000đ |
|
10 |
Thái Kim Tuyết |
100USD => |
2.600.000đ |
|
11 |
Võ Bích Oanh |
100USD => |
2.600.000đ |
|
12 |
Trang Thành Hiếu |
100USD => |
2.600.000đ |
|
13 |
Đặnh Đình Đông |
100USD => |
2.600.000đ |
|
14 |
Nguyễn Thị Nguyệt Thanh |
Cà Mau |
200.000đ |
|
15 |
Đạo huynh Tân Tiến |
Ô Môn |
200.000đ |
|
|
12/3 Bính Ngọ |
|
|
|
16 |
THÁNH TỊNH THIÊN TRƯỚC |
Ô Môn |
6.000.000đ |
|
17 |
HỌ ĐẠO MINH NGỌC ĐÀN |
X. An Biên, AG |
12.300.000đ |
|
18 |
Bạch Liên Tiên |
Thới lai |
5.000.000đ |
|
|
14/3 Bính Ngọ |
|
|
|
19 |
Phái đoàn NGUYỆT MINH ĐÀN |
Sóc Trăng |
2.800.000đ |
|
20 |
LS. Hương Hoa |
HT Cầu Kho TQ |
5.000.000đ |
|
21 |
Lê Thị Thanh Liên |
Thạnh Hòa |
2.000.000đ |
|
22 |
Võ Văn Hậu |
Đông Phước |
300.000đ |
|
23 |
GIÁO HỘI CĐVN BÌNH ĐỨC |
Tiền Giang |
7.000.000đ |
|
24 |
LS. Ngọc Tùng Thanh |
Họ đạo Long Thành |
300.000đ |
|
25 |
18/'03 Bính Ngọ |
|
|
|
26 |
Nguyễn Thị Hồng Ni |
Giác Minh Đàn |
200.000đ |
|
27 |
Nguyễn Hữu Trí |
Đông Phước |
100.000đ |
|
28 |
Hồ Hoàng Suông |
Đông Phước |
100.000đ |
|
29 |
Nguyễn Thị Thúy |
Giác Minh Đàn |
100.000đ |
|
30 |
Lý Kim Ủ |
Giác Minh Đàn |
200.000đ |
|
31 |
Nguyễn Hoàng Hải |
Giác Minh Đàn |
100.000đ |
|
|
19/3 Bính Ngọ |
|
|
|
32 |
Nguyễn Thị Nga |
An Tập |
500.000đ |
|
33 |
Trương Thành Phú |
An Tập |
500.000đ |
|
34 |
Châu Thị Linh |
Mỹ Khánh |
500.000đ |
|
|
04/4 Bính Ngọ |
|
|
|
35 |
Đạo tỷ Hồng Quang Minh |
Thanh Tịnh Đàn |
2.000.000đ |
|
36 |
THÁNH TỊNH THIÊN TRƯỚC |
TP. Cần Thơ |
5.000.000đ |
|
37 |
HỌ ĐẠO LONG THÀNH |
Xã Long Tuyền, TPCT |
10.000.000đ |
|
38 |
LIÊN HOA CỬU CUNG |
Thủ Đức |
7.000.000đ |
|
39 |
TAM THANH BỬU ĐIỆN |
Long An |
3.000.000đ |
|
|
06/4 Bính Ngọ |
|
|
|
40 |
QUÁN CHAY ĐỊNH Ý |
CQPTGL |
10.000.000đ |
|
41 |
Huynh Chí Bửu (Thái Ngọc Lân) |
CQPTGL |
5.000.000đ |
|
42 |
THIÊN LÝ BỬU TÒA |
(Mỹ) 1000 USD = |
26.400.000đ |
|
|
09/4 Bính Ngọ |
|
|
|
43 |
Hh cố đạo tỷ Lê T Nghi Dung |
CQPTGL |
5.000.000đ |
|
44 |
TÒA TH CĐVN BẾN TRANH |
Lương Hòa Lạc |
10.000.000đ |
|
|
11/4 Bính Ngọ |
|
|
|
45 |
HT CAO ĐÀI TRUYỀN GIÁO |
Đà Nẳng |
5.000.000đ |
|
46 |
Nguyễn Văn Ấn |
TT Trung Thành |
500.000đ |
|
|
13/4 Bính Ngọ |
|
|
|
47 |
LS.Thái Thanh Thanh |
TT.Quy Nhơn |
500.000đ |
|
48 |
Nguyễn Đức Trí |
HT Truyền Giáo |
1.000.000đ |
|
49 |
Nguyễn Văn Hành |
HTCầu Kho TQ |
2.000.000đ |
|
50 |
Đào Văn Mỹ |
HTCầu Kho TQ |
500.000đ |
|
51 |
LS. Ngọc Cường Thanh |
TT Quy Nhơn |
5.000.000đ |
|
52 |
TT CỰ SƠN NAM |
Quy Nhơn, Gia Lai |
5.000.000đ |
|
53 |
TT. QUY NHƠN |
HT Cầu Kho TQ |
7.000.000đ |
|
54 |
Lê Kim Lành |
TTLC |
200.000đ |
|
55 |
LS. Hương Cẩm |
Kỳ Minh Đàn |
300.000đ |
|
56 |
LS. Hương Thủy |
TTLC |
2.000.000đ |
|
|
15/4 Bính Ngọ |
|
|
|
57 |
HT. THIÊN KHAI HUỲNH ĐẠO |
TP.Hồ Chí Minh |
13.800.000đ |
|
58 |
Bửu Truyền Hương |
Vàm Nhon |
500.000đ |
|
|
18/4 Bính Ngọ |
|
|
|
59 |
Hồi hướng Đặng Đình Thái Luân |
(Mỹ) 500 USD = |
13.100.000đ |
|
60 |
CPS. Hương Hương |
HT Tiên Thiên |
500.000đ |
|
61 |
GH. Hương Tuyết |
TT Trung Nghĩa |
1.000.000đ |
|
62 |
LS. Nguyễn Phú |
TT Trung Nghĩa |
600.000đ |
|
|
22/4 Bính Ngọ |
|
|
|
63 |
Võ Tuyết Thu |
Bến Tre |
2.000.000đ |
|
|
27/4 Bính Ngọ |
|
|
|
64 |
Lê Thanh Nhàn |
TP. Cần Thơ |
1.000.000đ |
|
65 |
GH. Hương Bảy |
Thạnh Lợi A |
200.000đ |
|
66 |
Lâm Quốc Phăng |
Cầu chữ Y, TPCT |
2.000.000đ |
|
67 |
Phạm Hoài Thu |
X. Phong Điền, TPCT |
1.000.000đ |
|
68 |
HỌ ĐẠO PHỤNG SƠN |
(HTC Đ Cầu Kho) |
4.000.000đ |
|
|
05/5 Bính Ngọ |
|
|
|
69 |
HỌ ĐẠO LONG THÀNH |
P. Long Tuyền, TPCT |
20.000.000đ |
|
70 |
Nguyễn Thị Ngọc Tuyền |
CM Ẩn Giáo |
1.000.000đ |
|
71 |
HĐ CM MINH NGUYỆT |
P. Thới An Đông, TTCT |
66.000.000đ |
|
72 |
THÁNH THẤT CÁT AN |
X. Ngô Mây, Gia Lai |
5.000.000đ |
|
73 |
HỌ ĐẠO BỬU PHÁP ĐÀN |
P. Thới An Đông, TPCT |
40.000.000đ |
|
74 |
Hh Nguyễn Thị Ngọc Nương |
Bửu Pháp Đàn |
10.000.000đ |
|
75 |
Hh Bạch Thông Nguyệt |
Bửu Pháp Đàn |
1.000.000đ |
|
76 |
Lê Kim Hồng |
Bửu Pháp Đàn |
80.000.000đ |
|
77 |
HỌ ĐẠO KỲ MINH ĐÀN |
X. Thạnh Xuân, TPCT |
500.000đ |
|
|
07/5 Bính Ngọ |
|
|
|
78 |
Tt THANH TỊNH ĐÀN |
Đồng Tháp |
4.000.000đ |
|
79 |
NT TRUNG THIÊN TỰ LA GI |
Lâm Đồng |
15.000.000đ |
|
|
|
|
|
|
|
NGÀY 15-16/5 BÍNH NGỌ |
|
|
|
|
Lễ KN 70 THÀNH LẬP HTCĐCM - TTLC |
||
|
|
VÀ TRI ÂN CHƯ VỊ TIỀN BỐI QUÁ VÃNG |
||
|
|
|
|
|
|
80 |
NAM THÀNH THÁNH THẤT |
TP. HCM |
2.000.000đ |
|
81 |
HĐ TIỂU THẤT MINH ĐÀN |
Phong Điền, TPCT |
500.000đ |
|
82 |
BDD CAO ĐÀI TÂY NINH |
Hậu Giang |
500.000đ |
|
83 |
HỌ ĐẠO LIÊN XẢ RẠCH GÒI |
Rạch Gòi, TPCT |
500.000đ |
|
84 |
Phạm Văn Góp |
Phong Điền, TPCT |
200.000đ |
|
85 |
Nguyễn Thị Hoàng |
|
1.000.000đ |
|
86 |
NGỌC ĐIỆN HUỲNH HÀ |
TP. HCM |
1.000.000đ |
|
87 |
THÁNH TỊNHTHIÊN TRƯỚC |
Thới Lai, TPCT |
20.000.000đ |
|
88 |
G.đình Chí Vĩnh |
TP.HCM |
1.000.000đ |
|
89 |
Ngọc Tín |
LH. Cửu Cung |
200.000đ |
|
90 |
Lương Thị Bảy |
|
100.000đ |
|
91 |
Nguyễn Văn Thọ |
|
450.000đ |
|
92 |
Thiên Nhiên Tinh |
Thới Lai |
500.000đ |
|
93 |
THÁNH TỊNH AN TIÊN |
Vĩnh Long |
500.000đ |
|
94 |
THÁNH TỊNH TAM KỲ HOA |
Kinh Cùng |
500.000đ |
|
95 |
THÁNH TỊNH MINH KIẾN ĐÀI |
TP. HCM |
2.000.000đ |
|
96 |
Mai Trâm |
|
200.000đ |
|
97 |
Nguyễn Văn Phận |
|
200.000đ |
|
98 |
Kỳ Hoa |
|
200.000đ |
|
99 |
Nguyễn Thị Vui |
|
200.000đ |
|
100 |
Nguyễn Thị Xuân Tươi |
Tt. Thiên Trước |
300.000đ |
|
101 |
Nguyễn Thị Diễm My |
Rạch Vong |
2.000.000đ |
|
102 |
Có số người không ghi tên |
|
2.700.000đ |
|
103 |
Nguyễn Phước Nguyên |
|
500.000đ |
|
104 |
Hồi hướng Nguyễn Văn Long, Nguyễn Thị Cội 100 bao Xi măng |
||
|
105 |
HỘI THÁNH CAO ĐÀI BẠCH Y |
(AG) 500USD => |
13.100.000đ |
|
106 |
Nguyễn Nhật Khánh |
Cần Thơ |
1.000.000đ |
|
107 |
CAO ĐÀI VN BẾN TRANH |
(Lương Hòa Lạc) |
2.000.000đ |
|
108 |
GH. Hương Bảy |
TTLC |
1.000.000đ |
|
109 |
MINH ĐỨC NHO GIÁO |
Trà Vinh |
5.000.000đ |
|
110 |
Tỷ sáu từ thiện |
Rạch Vong |
100.000đ |
|
111 |
Nguyễn Thị Kiều Em |
|
400.000đ |
|
112 |
LS. Ngọc Tâm Thanh |
Họ đạo Long Thành |
200.000đ |
|
113 |
LS. Ngọc Lợi Thanh |
Họ đạo Long Thành |
200.000đ |
|
114 |
Thiên Nhiên Chuyển |
Họ đạo Long Thành |
200.000đ |
|
115 |
Phạm Thị Giàu |
Thạnh Hòa, TPCT |
500.000đ |
|
116 |
GH. Thượng Liêm Thanh |
|
500.000đ |
|
117 |
HỘI THÁNH MINH CHƠN ĐẠO |
Cà Mau |
10.000.000đ |
|
118 |
GH. Hương Hoa |
TTLC |
500.000đ |
|
119 |
HĐ CHIẾU MINH ẨN GIÁO |
Phong Điền, TPCT |
1.000.000đ |
|
120 |
Tt. THANH TỊNH ĐÀN |
Đồng Tháp |
2.000.000đ |
|
121 |
Nguyễn Thị Đào |
Liên Hoa Cửu Cung |
500.000đ |
|
122 |
LIÊN HOA CỬU CUNG - TĐHĐ |
Thủ Đức, TPHCM |
2.200.000đ |
|
123 |
Thánh Tịnh Bửu Quang Đàn |
Cần Giuộc, Long An |
1.000.000đ |
|
124 |
Huỳnh Thị Phượng |
|
500.000đ |
|
125 |
Hồi hướng: Đồng Nhơn Tâm |
500.000đ |
|
|
126 |
TÂY THÀNH THÁNH THẤT |
TP. Cần Thơ |
500.000đ |
|
127 |
Tt. NGỌC LONG THÀNH |
Long An |
1.000.000đ |
|
128 |
BDD CAO ĐÀI TIÊN THÊN |
TP. Cần Thơ |
500.000đ |
|
129 |
HĐ TỊNH TRƯỜNG KỲ MINH |
Thạnh Hòa, TPCT |
500.000đ |
|
130 |
HT CAO ĐÀI THƯỢNG ĐẾ |
TP. Cần Thơ |
500.000đ |
|
131 |
GIÁO HỘI CĐVN BÌNH ĐỨC |
Bình Đức, Đồng Tháp |
2.000.000đ |
|
132 |
THÁNH TÒA VÔ VI HQS |
TP. Hồ Chí Minh |
1.000.000đ |
|
133 |
HỘI THÁNH CĐ TIÊN THIÊN |
Tiên Thủy, V.Long |
5.000.000đ |
|
134 |
HỌ ĐẠO GIÁC MINH ĐÀN |
Long Mỹ |
500.000đ |
|
135 |
MẶT TRẬN ẤP |
Thạnh Lợi A |
300.000đ |
|
136 |
Tt. CHIẾU MINH TỰ |
Vĩnh Long |
500.000đ |
|
137 |
TÂN CHIẾU MINH - PTT |
Vĩnh Long |
1.500.000đ |
|
138 |
Nguyễn Thị Sáu |
Thới Lai |
500.000đ |
|
139 |
Lê Thị Cúc |
|
400.000đ |
|
140 |
THÁNH TỊNH CAO ĐÀI TỰ |
Núi Cấm, An Giang |
1.000.000đ |
|
141 |
Nguyễn Thị Lan |
Kỳ Minh Đàn |
500.000đ |
|
142 |
Dạo hữu |
Liên Hoa Cửu Cung |
3.000.000đ |
|
143 |
Hội quán Hưng Phú Tự |
|
500.000đ |
|
144 |
Lê Hoàng Dũng |
TTLC |
200.000đ |
|
145 |
MINH LÝ THÁNH HỘI TTM |
TP. HCM |
500.000đ |
|
146 |
CQ PHỔ THÔNG GIÁO LÝ ĐĐ |
TP. HCM |
1.000.000đ |
|
147 |
Tt. TAM THANH BỬU ĐIỆN |
Long An |
1.000.000đ |
|
148 |
HỘI THÁNH CAO THƯỢNG BT |
Bạc Liêu |
2.000.000đ |
|
149 |
TT. MINH NGỌC ĐÀN An Biên |
An Giang |
1.300.000đ |
|
150 |
Lèo, Sang, Tràng |
Chiếu Minh Ẩn Giáo |
500.000đ |
|
151 |
HỌ ĐẠO CHƠN MINH ĐÀN |
Thạnh Hòa, TPCT |
400.000đ |
|
152 |
Đặng Ánh Nguyệt |
|
200.000đ |
|
153 |
Tt. TÂN MINH QUANG |
TP. HCM |
700.000đ |
|
154 |
BỬU TÒA HUỲNH LIÊN TKHĐ |
TP. HCM |
2.500.000đ |
|
155 |
Huynh Tân Tiến |
Ô Môn, TPCT |
500.000đ |
|
156 |
AL Ngoại Viện Trưởng |
|
500.000đ |
|
157 |
CHIẾU MINH GIÁO TÒA |
Vĩnh Long |
1.000.000đ |
|
158 |
Võ Văn Hậu |
|
200.000đ |
|
159 |
Nguyễn Thanh Loan |
|
500.000đ |
|
160 |
Nguyễn Thị Huê |
|
500.000đ |
|
161 |
Trần Quang Minh |
|
500.000đ |
|
162 |
THÁNH THẤT BA LÁNG |
Cái Răng, TPCT |
4.000.000đ |
|
163 |
NHÀ TỊNH THIỆN MINH ĐÀN |
Thới Lai, TPCT |
5.000.000đ |
|
164 |
Sáu Đoàn - Trần Thị Trưởng |
Rạch Vong |
500.000đ |
|
165 |
HỌ ĐẠO LONG THÀNH |
Long Tuyền, TPCT |
1.000.000đ |
|
166 |
Tt. NGỌC NỮ ĐÀI |
Thới An Đông, TPCT |
500.000đ |
|
|
|
Cộng thu: |
706.750.000đ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thu ngày 15-16/5 BN: |
123.850.000đ |
|
|
Tổng thu chung công quả giai đoạn II: |
706.750.000đ |
|
|
|
|
|
|