Tổng Chức sắc - Chức việc - Tín đồ 2025
Tổng Chức sắc - Chức việc - Tín đồ 2025
|
BIỂU MẪU THỐNG KÊ SỐ LIỆU TÔN GIÁO HỘI THÁNH CAO ĐÀI CHIẾU MINH |
||||||
|
(Tính đến ngày 01 tháng 01 năm 2026) |
||||||
|
Biểu 1. Số liệu tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tín đồ, chức sắc, chức việc .nhà tu hành trên địa bàn |
||||||
|
TT |
Tên tổ chức tôn giáo, |
Địa chỉ |
Số lượng |
Số lượng |
Số lượng |
Số lượng |
|
|
tổ chức tôn giáo trực thuộc |
|
Tín đồ |
Chức sắc |
Chức việc |
Nhà |
|
|
|
|
|
|
tu hành |
|
|
|
Hội Thánh Cao Đài Chiếu Minh |
Tòa Thánh Long Châu, ấp Thạnh Lợi A, |
136 |
29 |
19 |
|
|
|
ĐS: 1, CPS: 2, PS: 2, GS: 5, GH: 8, |
xã Thạnh Xuân, TP. Cần Thơ |
|
|
|
|
|
|
LS: 11 |
|
|
|
||
|
1 |
Họ đạo Chơn Minh Đàn |
Ấp Trường Khánh 1, xã Thạnh Hòa, |
282 |
8 |
8 |
|
|
|
GH: 2, LS: 6 |
TP. Cần Thơ |
|
|
|
|
|
2 |
Họ đạo Tịnh Trường Kỳ Minh |
Ấp Phú Khởi, xã Thạnh Hòa, |
153 |
9 |
6 |
|
|
|
GH: 2, LS: 7 |
TP. Cần Thơ |
|
|
||
|
3 |
Họ đạo Kỳ Minh Đàn |
Ấp Xẽo Cao, xã Thạnh Xuân, |
85 |
9 |
8 |
|
|
|
GH: 2, LS: 7 |
TP. Cần Thơ |
|
|
|
|
|
4 |
Họ đạo Giác Minh Đàn, |
Ấp 7, xã Lương Tâm, |
162 |
18 |
9 |
|
|
|
GH: 4, LS: 14 |
TP. Cần Thơ |
|
|
|
|
|
5 |
Họ đạo Ngọc Minh Đàn |
Ấp Tân Thành, xã Tân Phước Hưng, |
116 |
2 |
4 |
|
|
|
GH: 1, LS: 1 |
TP. Cần Thơ |
|
|
|
|
|
6 |
Họ đạo Bửu Pháp Đàn |
KV Thới Ninh, phường Thới An Đông, |
358 |
11 |
10 |
|
|
|
GS: 1, GH: 2, LS: 8 |
TP. Cần Thơ |
|
|
|
|
|
7 |
Họ đạo Long Thành |
KV. Bình Yên B, phường Long Tuyền, |
275 |
20 |
11 |
|
|
|
LS: 20 |
TP. Cần Thơ |
|
|
|
|
|
8 |
Họ đạo Chiếu Minh Minh Nguyệt |
KV 2, phường Thới An Đông, |
118 |
8 |
8 |
|
|
|
GS: 1, LS: 7 |
TP. Cần Thơ |
|
|
|
|
|
9 |
Họ đạo Chiếu Minh Ẩn Giáo |
Ấp Tân Long B, xã Phong Điền, |
253 |
16 |
8 |
|
|
|
GH: 1, LS: 15 |
TP. Cần Thơ |
|
|
|
|
|
10 |
Họ đạo Tiểu Thất Minh Đàn |
ấp Thới Thạnh, xã Phong Điền, |
153 |
5 |
9 |
|
|
|
LS: 5 |
TP. Cần Thơ |
|
|
|
|
|
11 |
Nhà tịnh Thiện Minh Đàn |
Ấp Trường Phú, xã Thới Lai, |
128 |
3 |
5 |
|
|
|
LS: 3 |
TP. Cần Thơ |
|
|
|
|
|
12 |
Nhà tịnh Trung Thiên Tự Vũng Tàu |
Phường Vũng Tàu, TP. Hồ Chí Minh. |
36 |
2 |
2 |
|
|
|
LS: 2 |
|
|
|
|
|
|
13 |
Nhà tịnh Trung Thiên Tự Nam Du |
Tỉnh An Giang. |
36 |
2 |
2 |
|
|
|
(Thánh Đức Linh Hoàng Cực) |
|
|
|
||
|
|
LS: 2 |
|
|
|
|
|
|
14 |
Nhà tịnh Trung Thiên Tự Lagi |
Xã Tân Hải, phường Lagi, |
32 |
2 |
2 |
|
|
|
LS: 2 |
tỉnh Lâm Đồng. |
|
|
|
|
|
15 |
Nhà tịnh Trung Thiên Tự Lâm Đồng |
Xã Hiệp Thạnh, tỉnh Lâm Đồng |
53 |
2 |
2 |
|
|
|
(Bồng Lai Thánh Đức Đàn) |
|
|
|
|
|
|
|
LS: 2 |
|
2376 |
146 |
113 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
Tổng |
|
|
2.376 |
146 |
113 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[1] -Phật giáo: Ban Trị sự, Ban Quản trị; |
||||||
|
-Công giáo: Tòa Giám mục Giáo phận, Giáo hạt, Giáo xứ; |
||||||
|
-Tin Lành: Hội thánh, Chi hội, Hội nhánh; |
||||||
|
-Cao Đài: Họ đạo; |
||||||
|
-Phật giáo Hòa Hảo: Ban Trị sự cơ sở; |
||||||
|
-Tịnh Độ Cư sĩ: Chi hội; |
||||||
|
Hội Thánh hiện nay từ phẩm Phối sư trở lên có 5 vị như sau: |
||||||
|
1-Nữ Đầu sư: Lê Thị Kim Duyên |
SN: 1935 |
|||||
|
2-Chánh Phối sư Lê Hữu Lễ |
SN: 1940 |
|||||
|
3-Nữ Chánh Phối sư Đinh Thị Lai |
SN: 1938 |
|||||
|
4-Phối sư Lê Hồng Cẩm |
SN: 1940 |
|||||
|
5-Phối sư Phan Văn Dô |
SN: 1938 |
|||||